| dăm bữa nửa tháng | Một khoảng thời gian nhất định, chừng nửa tháng trở lại: xin phép cơ quan cho nghỉ dăm bữa nửa tháng. |
| dăm bữa nửa tháng | ng Trong một thời gian ngắn: Chỉ dăm bữa nửa tháng nữa anh ấy sẽ về. |
| Ông chánh thỉnh thoảng lại sang dăm bữa nửa tháng , lấy cớ sang thăm ruộng , thu tiền. |
| dăm bữa nửa tháng Phi chạy về lau dọn bàn thờ , sắp xếp ba khung ảnh mờ mờ. |
Cứ khoảng dăm bữa nửa tháng , đứa con gái trên thành phố lại về thăm. |
| Thế mà giờ cứ ddăm bữa nửa thánglại tụ tập một trận , vui hết sảy. |
| Nó cứ bỏ đi biền biệt như thế , ddăm bữa nửa thángnhớ con , anh chị lại đi tìm con về. |
| Vậy mà , cưới nhau về ddăm bữa nửa thángđã chạy theo người đàn bà khác. |
* Từ tham khảo:
- dăm kèn
- dăm kết
- dăm lần bảy lượt
- dăm thì mười họa
- dằm
- dằm