| đài tải | đt. Khiêng, gánh, chở-chuyên: Đài-tải xa-xôi. |
| đài tải | đgt. Chuyên chở đồ vật thường nhiều và nặng từ nơi này đến nơi khác: đài tải hàng hoá o công đài tải. |
| đài tải | đgt (H. đài: khiêng vác; tải: chở đồ đạc) Chuyên chở từ nơi này đến nơi khác: Nhiều lần phải thay đổi nhau đài tải một vật nặng nề (Ngô Tất Tố). |
| đài tải | đt. Khiên chở: Đài-tải binh-lương vào khu. |
| đài tải | đg. Chuyên chở: Đài tải hàng hoá bằng ô-tô. |
| đài tải | Khiêng, chở: Đài-tải xa, tiền cước đắt. |
Hoảng hốt , chị Dậu bồng cả hai con đứng dậy , và hỏi một cách thất kinh : Ai làm sao thế , hử các ông? Hình như mấy người ấy , khi ở giữa đường , đã nhiều lần phải thay đổi nhau đài tải một vật nặng nề , ai nấy đều thở hồng hộc như bò cầy nắng. |
* Từ tham khảo:
- đài thiên văn
- đài thọ
- đài trang
- đài truyền hình
- đài truyền thanh
- đài trưởng