| đại quy mô | dt. Bề-thế to rộng, phạm-vi rộng lớn: Kế-hoạch đại-quy-mô. |
| đại quy mô | dt. (tt.) Quy mô lớn: sản xuất đại quy mô. |
| đại quy mô | t. Có khuôn khổ lớn: Kế hoạch đại quy mô. |
| Chính vì thế , chỉ trong vòng 2 năm gần đây , Hà Nội chứng kiến một làn sóng mới : nở rộ những dự án bán lẻ dđại quy môtại khu vực ngoại vi , bám dọc các trục giao thông hướng tâm vành đai 2 và 3. |
| Một trong những lợi thế hấp dẫn nhất của Home City chính là môi trường thiên nhiên trong lành từ hệ thống công viên cây xanh giải trí giáo dục hiện dđại quy môkhoảng 12 ha nằm đối diện dự án. |
* Từ tham khảo:
- đại số
- đại số đại cương
- đại số tổ hợp
- đại số tuyến tính
- đại sứ
- đại sứ đặc mệnh toàn quyền