| đại sứ | dt. Đại-diện thường-trực thuộc cấp cao, của một nước tại một nước khác để bảo-vệ quyền-lợi kiều-dân mình và giải-quyết các vấn-đề ngoại-giao thông-thường. |
| đại sứ | dt. Người có hàm ngoại giao cao nhất, đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao ở nước ngoài, do nguyên thủ quốc gia bổ nhiệm: cử làm đại sứ Việt Nam tại Pháp. |
| đại sứ | dt (H. đại: thay thế, sứ: nhận lệnh đi làm việc gì) Viên chức ngoại giao đại diện cho một nước bên cạnh chính phủ một nước khác: Một đại sứ mới đến trình quốc thư. |
| đại sứ | dt. Viên-chức thay mặt một nước đến đặt một cơ-quan gọi là đại-sứ quán trên lãnh-thổ một nước khác để coi về việc bang giao, bảo-vệ quyền lợi của kiều-dân nước mình: Trong những nước nhỏ cũng có một viên-chức như đại-sứ nhưng thường gọi là lãnh-sự. Các đặc-sứ được hưởng quyền bất-khả xâm phạm, được miễn các thứ thuế. // Chức đại-sứ. |
| đại sứ | d. Người thay mặt thường trú, ở cấp cao nhất, cho một nước tại thủ đô một nước khác. |
| đại sứ | Chức quan thay mặt nước mình lưu-trú ở nước khác để giữ việc giao-thiệp. |
| Bạn nào đi Myanmar thì cố gắng tìm hiểu thông tin cập nhật mới nhất nhé , tốt nhất là gọi điện lên đại sứ quán Myanmar mà hỏi. |
| Tôi thích Ấn Độ ngay từ lần đầu tiên đặt chân đến đại sứ quán Ấn Độ tại Hà Nội. |
| 34. Những đại sứ quán ở New Delbi Thời gian ở Delhi của tôi là thời gian lận đận vật lộn với các thể loại visa , chính vì vậy mà tôi có dịp lượn đủ các đại sứ quán |
| Các đại sứ quán ở New Delhi tập trung chủ yếu ở Chanakyapuri , khu vực cao cấp của thành phố. |
| Người ta nói trông mặt mà bắt hình dong , muốn biết đất nước như thế nào thì cứ lên đại sứ quán của nước đấy thì biết. |
đại sứ quán Mỹ to , rộng uy nghi , từ tường cho đến cổng sáng loáng màu kim loại. |
* Từ tham khảo:
- đại sứ đặc nhiệm
- đại sứ lưu động
- đại sứ quán
- đại sự
- đại tà
- đại tả