| đại sự | dt. Việc lớn, quan-hệ nhiều. |
| đại sự | dt. Việc lớn, hệ trọng: Lấy vợ lấy chồng là đại sự của cả một đời người. |
| đại sự | dt (H. đại: lớn; sự: việc) 1. Việc hệ trọng lắm: Phải lo lắng đến đại sự của quốc gia 2. Việc lớn trong gia đình, như tang cha mẹ: Anh trở về mưu đồ đại sự (Sơn-tùng). |
| đại sự | dt. Việc lớn. |
| đại sự | d. Việc lớn. |
| đại sự | Việc lớn: Đi sứ là một việc đại-sự. |
Chinh cười thật to , cố phóng đại sự ngạo nghễ , khinh mạn. |
Nhạc cố khuếch đại sự kinh ngạc , hô hoán : Hôm nào cũng đói. |
| Ca dao , tục ngữ Hà Nội có câu "Đất Kẻ Giàn , quan Kẻ Vẽ" , Kẻ Vẽ là tên nôm của làng Đông Ngạc (nay là phường Đông Ngạc , quận Bắc Từ Liêm) , các họ : Phan , Phạm , Đỗ , Nguyễn , Hoàng... đời nào cũng có người đỗ đạt làm quan trong triều , tham gia vào chuyện quốc gia đại sự giúp dân giúp nước , vì thế Đông Ngạc được gọi là làng văn hiến và các dòng họ thành đạt gọi là họ văn hiến. |
| Ngày thì lo đại sự quốc gia , đêm về phê duyệt tấu chương , nghiền ngẫm sách thánh hiền. |
| Cụ thể , mọi người có thể tra cứu 5 loại lịch là Dương lịch , Âm lịch , Can chi , Tiết khí (24 Tiết khí của năm) , Nhị thập bát tú (Lịch 28 chòm sao , không chỉ để tra cứu thời tiết mà còn để chọn ngày lành tháng tốt cho những việc dđại sựhoặc trước khi xuất hành. |
| Tôi vừa ở Vĩnh Phúc ít ngày , sắp hoàn thành một kịch bản phim tài liệu về lãnh tụ cuộc KN , cụ Phó Đức Chính , tên sách chính là câu nói lừng danh của cụ : Dđại sựkhông thành thì chết là vinh. |
* Từ tham khảo:
- đại tả
- đại tả thích
- đại tá
- đại tài
- đại tài tiểu dụng
- đại tang