| đài nguyên | dt. Vùng thực vật đặc trưng cho đới Á cực bắc, nằm giữa các vùng băng giá phía bắc và miền Tai-ga ởphía nam. |
| đài nguyên | dt (H. đài: rêu; nguyên: cánh đồng) Vùng đất khô cằn chỉ có rêu, cỏ và những bụi cây nhỏ: Khí hậu ở các đài nguyên trong nước Mông-cổ. |
| Pan America chạy qua nhiều vùng khí hậu với cảnh quan đa dạng bao gồm dđài nguyên(hay đồng rêu) , núi , thảo nguyên , sa mạc khô cằn hay rừng rậm nhiệt đới. |
| Đó là Thiên Hương , ca sĩ tự do đam mê dòng nhạc Bolero và cô nhân viên văn phòng Dđài nguyênvới giọng hát nhẹ nhàng đầy cảm xúc. |
| đài nguyêncô nhân viên văn phòng cũng khiến khán giả tiếc nuối vì không đi theo con đường nghệ thuật với giọng hát xuất sắc. |
* Từ tham khảo:
- đài phát thanh
- đài ra-đa
- đài sen
- đài tải
- đài tàu
- đài thiên văn