| đài điếm | tt. Loè-loẹt, cách ăn-mặc sặc-sỡ và hở-hang: Ăn-mặc đài-điếm. |
| đài điếm | pht. Có cách sống xa hoa, truỵ lạc: Cuộc sống ăn chơi đài điếm. |
| đài điếm | tt Xa hoa và lố lăng: Ăn mặc đài điếm; Cách ăn chơi đài điếm. |
| đài điếm | tt. Trang-điểm, ăn diện quá: Ăn mặc có vẻ đài-điếm. |
| đài điếm | t. Xa hoa và không đứng đắn: Ăn mặc đài điếm. |
| đài điếm | Trang-hoàng quá: Ăn mặc đài-điếm. |
| Trong thấy họ tấp nập làm lụng , Sinh lại nghĩ đến cái bếp nhà mình bây giờ vẫn còn tro lạnh , chàng lại lo không biết vợ đi từ sáng đến giờ sao mãi không thấy về , mà về không biết có đem cái gì không , hay lại chỉ một mối thất vọng như nhiều lần... Nghĩ đến , Sinh lại đem long thương , thương người đàn bà xưa nay vẫn quen thói đài điếm phong lưu , mà bây giờ phải chịu khổ vì chàng... Hai bên gặp gỡ nhau trong một tiệc rượu dưới xóm cô đầu. |
* Từ tham khảo:
- đài khí tượng
- đài khoai
- đài khống chế
- đài kiến
- đài liệt sĩ
- đài nguyên