| đá tai mèo | dt. Đá nhọn như tai mèo, nhô lởm chởm trên các đỉnh núi, vách núi. |
| đá tai mèo | dt Đá lởm chởm: Đá tai mèo sắc nhọn ken (X-thuỷ). |
| đá tai mèo | Đá chơm chởm, nhọn và nhỏ. [thuộc đá2, I]. |
| đá tai mèo | d. Đá lởm chởm: Đường núi đầy đá tai mèo. |
| Tới gần đỉnh , dốc đá tai mèo đâm ngược. |
Họ leo xuống theo những gờ đá tai mèo. |
| đá tai mèo sau mưa trơn không có cách gì níu giữ. |
| Vùng đất này được bao bọc bởi nhiều dãy núi đá vôi , dđá tai mèotrùng điệp , hùng vĩ. |
| Ðể đi tới được lán chốt chặn dã chiến tại các điểm nóng , chúng tôi phải vượt qua nhiều đoạn dốc núi dđá tai mèogần như thẳng đứng , nhọn hoắt và lởm chởm , nhưng đối với Ðại úy Nguyễn Ngọc Cảnh , Phó Trạm trưởng KSBP Tân Thanh , người dẫn chúng tôi đi thì đó là công việc hằng ngày của các anh. |
| Theo chân anh Thủy , sau 3 giờ đồng hồ vượt qua các khối dđá tai mèocheo leo , chúng tôi mới được mục sở thị "mó nước mồ côi". |
* Từ tham khảo:
- đá táng
- đá thúng đụng nia
- đá thử vàng
- đá thử vàng, gian nan thử sức
- đá trầm tích
- đá trụ