| đá tảng | dt. Đá nguyên tảng to chồng chất thành núi: Cha đời chuột nhắt nhà bay, Đá tảng rơi xuống thì mày gãy xương (CD). |
| đá tảng | dt. Đá nguyên khối to, dùng để kê kè. |
| đá tảng | dt Đá to bản, đẽo đều từng tấm: Sân chùa lát toàn đá tảng xanh (NgTuân). |
| đá tảng | d. Đá to, đẽo đều để kê chân cột. |
| Những trái lựu đạn Mỹ này nổ mạnh đến nỗi ngực Quyên cứ như bị đá tảng dằn xuống , rất khó thở. |
Thoáng thấy tên lão bộc đã quảy xong gánh nước đang ngơ ngác tìm mình và làm ướt cả khoảng giữa sân chùa lát toàn đá tảng xanh , người con cụ Sáu , với cái từ tốn của một thư sinh ngồi hầu chuyện bực phụ chấp đã xuất gia , liền vội vàng đứng dậy xin phép về. |
Huấn Cao , lạnh lùng , chúc mũi gông nặng , khom mình thúc mạnh đầu thành gông xuống thềm đá tảng đánh thuỳnh một cái. |
| Con đường núi lót bằng đá tảng màu gan gà viền rêu xanh. |
| Ở cái yết hầu con đường đèo trên kia mà xếp sẵn gỗ cưa ngắn từng đoạn và đá tảng , mỗi lúc lăn xuống , gỗ đá lao xuống như thác nước , thì chỉ một người cũng đủ địch với cả một binh đoàn cảm tử. |
Để duy trì cái sống hàng ngày , nhà họ Chu bây giờ cũng làm giấy nhưng là giấy moi... Lòng nặng về tội ác , ông Chiêu Hiện có chép lại việc này , đủ ngành ngọn vào cuối cuốn gia phả tỏ ý ăn năn nhiều về chỗ đã giết chết mất ngọc biết nói và dặn con cháu từ sau chớ nên xúc phạm vào bất cứ một phiến đá tảng đá hòn nào ; mặc dầu nó có là đá bên đường đi nữa. |
* Từ tham khảo:
- đá thúng đụng nia
- đá thử vàng
- đá thử vàng, gian nan thử sức
- đá trầm tích
- đá trụ
- đá phun trào