| đa sự | tt. Nhiều chuyện, tính người hay kiếm chuyện rắc-rối: Con người đa-sự. |
| đa sự | dt. Hay làm rắc rối, phức tạp, cả những việc không liên quan đến mình. |
| đa sự | tt (H. sự: việc) Hay sinh sự: Tính anh ấy hay đa sự, nên người ta không ưa. |
| đa sự | bt. Nhiều chuyện, hay làm những việc không liên-hệ với mình. |
| đa sự | t. Hay làm những việc không can dự đến mình, hay sinh sự. |
| đa sự | Lắm chuyện: Đa-sự thì hay rối việc. |
| Người đời từ lâu vốn thích đa sự , thích bàn tán đến chuyện của người khác. |
| Không biết có phải do đấy mà gã mang tên " Võ Tòng " hay không ? Chứ theo như một vài ông lão đa sự , thì ngày xưa gã là một chàng trai hiền lành , ở tận một vùng xa lắm. |
| Những người đa sự quả quyết rằng chính gã đã mang tên Võ Tòng từ lúc xách dao đến nhà việc chịu tội. |
Dung cười khẽ một tiếng rồi xây lưng đi ra cửa : Bỏ qua mời điều vớ vẩn cho con đàn bà đa sự này nhé , anh Hoàng. |
| Đã khá sát ngày khai giảng , nhiều nhà sách , siêu thị , các hãng sản phẩm vẫn kiên trì áp dụng chương trình khuyến mãi , giảm giá nhằm kích cầu và thu hút tối dđa sựquan tâm của người mua đối với hàng Việt. |
| Ở các vùng có bệnh sốt rét lưu hành , người dân cũng cần chú ý thực hiện một số biện pháp nhằm ngăn cản sự tiếp xúc giữa muỗi và người như mặc quần dài , áo tay dài khi đi làm nương , làm rừng , bôi thuốc xua muỗi lên những nơi da hở , đốt hương muỗi , dọn dẹp nhà cửa gọn gàng... Người dân cũng có thể làm cửa lưới , mành rèm chống muỗi ở các cửa sổ để giảm tối dđa sựxâm nhập của muỗi vào nhà. |
* Từ tham khảo:
- đa tài
- đa tài đa tật
- đa tài tổn chí
- đa thai
- đa thần
- đa thần giáo