| đa số | dt. Phần đông, phần nhiều: Bên đa-số; Đa-số thắng thiểu-số. |
| đa số | - d. 1 Phần lớn, số đông trong một tập hợp, thường là tập hợp người. Đa số các em là nữ. Đa số trường hợp. 2 Số lượng phiếu bầu cử hoặc biểu quyết về một phía nào đó đạt quá một nửa tổng số phiếu; tổng thể nói chung những người đã bỏ những phiếu ấy, trong quan hệ với thiểu số. Đa số tán thành. Biểu quyết theo đa số. |
| đa số | dt. Phần nhiều, phần đông hơn trong tổng số: Đa số các em trong lớp là người dân tộc o đa số trường hợp. 2. Số lượng giành được đông hơn so với phía đối lập trong bầu cử, biểu quyết, phân biệt với thiểu số: biểu quyết theo đa số o đa số tán thành. |
| đa số | dt (H. số: số đếm) 1. Phần đông; Phần nhiều: Đa số thí sinh là nữ 2. Số người đông hơn: Đa số đã tán thành. |
| đa số | dr. Số nhiều. Danh-từ rất thường để chỉ cái số người nhiều hơn một số người khác. Trong một cuộc biểu quyết, bỏ thăm, thường nói đa số thường (hay đa-số tương-đối) là số thăm nhiều hơn số thăm của một nhóm khác; đa-số tuyệt đố, là số thăm ít nhất phải bằng nửa số thăm đã bỏ ra cọng thêm một thăm nữa. // Đa số cần-thiết, tuỳ theo hiến-pháp mỗi nơi định một đa-số cần-thiết để chấp-thuận một việc gì, thường thì là theo nguyên-tắc đa số tuyệt-đối (nửa số thăm cọng với một thăm). Về luật thương-mãi, đa-số cần thiết trong một cuộc hội-nghị thường là ít lắm phải một phần tư số người có cổ-phần đã góp vào trong số vốn căn-bản, trong một đại hội-nghị phải có đủ một nửa. |
| đa số | d. Phần đông, phần nhiều. |
| đa số | Phần nhiều, phần đông người: Đảng kia chiếm được đa-số trong nghị-viện. |
| Kỳ thực là vì Minh bẽn lẽn , nhút nhát như đa số thiếu niên hàng ngày. |
| Lời Minh vừa thốt ra , dù là trong lúc chán nản nhưng cũng nhắc cho Văn biết sự túng thiếu của vợ chồng bạn nói riêng , và của đa số trong tầng lớp bình dân sấp xuống , nói chung. |
| Ông ta trả lời một cách lưỡng lự như sau : Nhưng bài ấy tuy hay thật , nhưng sở dĩ tôi không đăng là vì sợ không hợp với sở thích của đại đa số độc giả. |
| Như đa số phụ nữ Việt Nam , cái nết phục tòng đã ăn sâu vào tuỷ não của nàng. |
| Ở trại đa số đều vì hoàn cảnh bắt buộc mới lên trốn trên này , nhờ ông biện che chở. |
| Nhưng trong đa số trường hợp , sự phân định giữa hai thế giới hết sức mù mờ , nhờ vậy cho mãi đến phút bước qua ngưỡng cửa sinh tử , mỗi người vẫn còn nghĩ , cảm , cử động , phản ứng như một người không bao giờ chết , chưa thể chết ngay vào lúc này đây , ở ngay chỗ này. |
* Từ tham khảo:
- đa số tuyệt đối
- đa số tương đối
- đa sự
- đa tạ
- đa tài
- đa tài đa tật