| đa sắc | dt. Tính chất thay đổi màu của khoáng vật theo phương dao động của ánh sáng phân cực chiếu qua nó. |
| đa sắc | tt (H. sắc: màu) Có nhiều màu: Một loại khoáng đa sắc. |
| Phải chăng bến đang trầm tư vì dòng đời đổi thay nên con nước cũng đổi thaỷ Hay sông không vui vì nhiều vạt bãi bồi mấy năm trước bị lò gạch gặm nham nhở , nay chưa được dọn dẹp vẫn bề bộn như dấu tích của những nỗi buồn? Lòng lại nhủ lòng về câu thơ ngày xưa ông nội viết , như những bức tranh đa sắc trữ tình để so sánh về sự đổi thay của cuộc đời và thời gian đã làm sông nghẹn ứ. |
| Tại đây , những thảm tam giác mạch sẽ chuyển màu kỳ diệu trắng tím hồng , tạo nên bức tranh dđa sắcgiữa khung cảnh núi rừng Hoàng Liên Sơn hùng vĩ , thơ mộng. |
| Vận trình tình cảm trong tháng 11/2017 của mệnh chủ phong phú , dđa sắcnhưng cần lưu tâm xử lý mối quan hệ tay ba khá phức tạp. |
| Phương diện tình cảm của tuổi Hợi trong tháng 11/2017 vô cùng phong phú , dđa sắcnhưng phải cẩn thận , tránh rơi vào mối quan hệ tay ba phức tạp , nhiều buồn phiền. |
| Ảnh : Hữu Thông Trong những năm gần đây , thị trường sơn và mực in Việt Nam được đánh giá như là một bức tranh tươi màu , dđa sắcvà sinh động với cơ hội và thách thức đan xen. |
| Không những thế , smartphone cho phép kết nối với nhiều người , nhiều cộng đồng dđa sắctộc trên phạm vi toàn thế giới , xóa bỏ hoàn toàn mọi khoảng cách địa lý và xã hội. |
* Từ tham khảo:
- đa sầu đa cảm
- đa số
- đa số áp đảo
- đa số tuyệt đối
- đa số tương đối
- đa sự