Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đá nhám
dt. Đá có lộn cát, mình nhám, dùng mài dao mép dày.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đá nhám
dt.
Đá ráp.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đá nhám
dt
Từ địa phương chỉ đá ráp
: Mài gươm vào tảng đá nhám.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đá nhám
d. 1. nh. Đá bọt. 2. (đph). nh. Đá ráp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
đá ong
-
đá ốp lát
-
đá phạt góc
-
đá phấn
-
đá phiến
-
đá phun trào
* Tham khảo ngữ cảnh
Đá này sao bằng d
đá nhám
đúc sẵn được?
Đá lát ở phố Tạ Hiện là d
đá nhám
, trong khi đó phố này chủ yếu kinh doanh hàng ăn uống nên có nhiều dầu mỡ gây trơn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đá nhám
* Từ tham khảo:
- đá ong
- đá ốp lát
- đá phạt góc
- đá phấn
- đá phiến
- đá phun trào