| đa khoa | tt. 1. Có nhiều khoa (khám chữa trị bệnh): bệnh viện đa khoa. 2. Có tính chất chung, không đi sâu vào một chuyên ngành cụ thể, trái với chuyên khoa: bác sĩ đa khoa. |
| đa khoa | tt (H. khoa: chuyên môn) Gồm nhiều khoa chuyên môn: Bệnh viện đa khoa. |
| đa khoa | t. Nói bệnh viện hay thầy thuốc chữa nhiều bệnh. |
| Đó là đoạn trích lấy đi nhiều nước mắt trong lá thư chia buồn Giám đốc Sở Y tế Bình Dương gửi đến gia đình chị Dương Nguyễn Thùy Trinh , nữ hộ sinh Bệnh viện Đa đa khoanh Dương. |
| Dự án Bệnh viện Dđa khoatỉnh Đắk Nông do Bệnh viện Đa khoa tỉnh làm chủ đầu tư. |
| Bệnh viện Dđa khoatỉnh Đắk Nông. |
| Ảnh : H.L Khai khống hàng tỉ đồng Dự án Bệnh viện Dđa khoatỉnh Đắk Nông có quy mô 500 giường bệnh , với tổng mức vốn đầu tư hơn 233 tỉ đồng. |
| Thanh tra tỉnh Đắk Nông kết luận , trong giai đoạn 2005 2011 , Bệnh viện Dđa khoaĐắk Nông , đứng đầu là Giám đốc bệnh viện có những sai phạm với tính chất nghiêm trọng trong công tác quản lý đầu tư xây dựng , đồng thời đề nghị Sở Y tế xem xét trách nhiệm các cá nhân khác có liên quan... Cũng trong thời gian này , ông Nguyễn Mạnh Cường nguyên Giám đốc bệnh viện tỉnh bỗng báo bệnh tâm thần , nên việc xử lý cán bộ chưa thực hiện được. |
| Ông Trần Thanh Bình Giám đốc Bệnh viện Dđa khoaĐắk Nông cho biết , sau kết luận thanh tra , cơ quan công an đang vào cuộc để điều tra , làm rõ sai phạm của các cá nhân có liên quan. |
* Từ tham khảo:
- đa mang
- đa mang lắm thì oan trái nhiều
- đa mưu
- đa mưu đa kế
- đa mưu túc kế
- đa mưu túc trí