| đa mưu | - tt. (H. mưu: mưu kế) Lắm mưu mẹo: Con người đa mưu ấy không trung thực. |
| đa mưu | tt. Có nhiều mưu kế: con người đa mưu. |
| đa mưu | tt (H. mưu: mưu kế) Lắm mưu mẹo: Con người đa mưu ấy không trung thực. |
| đa mưu | t. Lắm mưu mẹo. |
| Chẳng hạn họ nghĩ : Biết đâu một người đa mưu túc trí như trại chủ không tìm một người giống mình để giả làm tù nhân , còn chính trại chủ thì làm người khiêng cũi. |
| Nhờ trí tuệ xuất chúng của mình , Gia Cát Lượng đã trở thành hình tượng chuẩn mực của những nhân vật túc trí , dđa mưu, là hóa thân của trí thông minh , của tài hoa xuất chúng và được người đời sau ca tụng trong các tác phẩm nghệ thuật. |
| Với sự dđa mưutúc trí của mình Kim Ngọc Nghiên đã nhanh chóng biết ngõ thấy sang bắt quàng làm họ , lập tức kết giao với Phú Sát hoàng hậu và Cao quý phi những người có máu mặt nhất trong hậu cung lúc bấy giờ , trở thành đồng minh và đứng cùng chuyến tuyến với họ. |
| Sinh thời , Lê Văn An là bậc dũng tướng dđa mưu, từng trải hơn một trăm trận lớn nhỏ nên rất dày dạn kinh nghiệm trận mạc. |
* Từ tham khảo:
- đa mưu túc kế
- đa mưu túc trí
- đa nam đa cụ
- đa nam đa ưu
- đa nghi
- đa nghi như tào tháo