| đa nghi | đt. Hay nghi-ngờ: Tính người đa-nghi. |
| đa nghi | - t. Hay nghi ngờ. Đa nghi như Tào Tháo. |
| đa nghi | tt. Có tính hay nghi ngờ: con người đa nghi o phải cảnh giác chứ không nên đa nghi. |
| đa nghi | đgt (H. nghi: ngờ) Hay nghi ngờ: Tào Tháo trong Tam quốc chí là một kẻ đa nghi. |
| đa nghi | bt. Hay nghi, hay ngờ. |
| đa nghi | t. Hay ngờ vực: Đa nghi như Tào Tháo. |
| đa nghi | Hay ngờ: Đa-nghi như Tào-Tháo. |
| Lừa dối một người đa nghi , hay ghen , hay nói bóng nói gió , nàng cho là một sự rất thường , xứng đáng với hạng đàn ông ấy. |
Thật hả ? Mồm thì nói vậy , nhưng trong lòng chàng lại cho rằng Liên bịa chuyện ra thế để mình khỏi ghen , vì chàng tưởng Liên cũng có tính đa nghi như mình vậy. |
| Văn chỉ cười mà tìm lời an ủi : Chị đừng kết luận sớm như thế ! Biết đâu là anh Minh nói thật thì sao ! Nhưng sao lại đi với một người đàn bà ? Chị rõ khéo đa nghi ! Ông bác sĩ nào mà chả có vài nữ khán hộ (y tá) ! Liên ngơ ngác không hiểu. |
| Cái tính đa nghi của Lộc mà bà Án muốn lợi dụng ngờ đâu lại có hại cho mưu cơ của bà. |
| Lộc thở dài. Rồi chàng lại tự lấy làm xấu hổ về cái tính đa nghi của chàng , cũng đứng lên thủng thẳng ra về |
| Bà này xui xiểm chồng , bắt ép chồng nói xấu ông phủ với ông đại lý mà bà biết là một người rất đa nghi và rất thích ăn lễ... Ông phán nghe theo , thuật lại với ông đại một câu phàn nàn hỗn xược của ông phủ. |
* Từ tham khảo:
- đa nghĩa
- đa ngoạ
- đa ngôn
- đa ngôn đa quá
- đa nguyên
- đa nguyên chinh trị