| đa nghĩa | tt. Có nhiều nghĩa trong một từ hoặc một câu và giữa các nghĩa có mối liên hệ với nhau: từ đa nghĩa. |
| đa nghĩa | tt (H. nghĩa: ý nghĩa) Có nhiều ý nghĩa: Trong ngôn ngữ nào cũng có những từ đa nghĩa. |
| Trong hoàn cảnh của những năm từ 1985 về trước , ông không tiện nói nhiều về những hình ảnh đa nghĩa cũng như quan niệm về sự kỳ dị của đời sống. |
| Nàng là đa chiều , đa nghĩa và đa thanh. |
| Nguyên nhân do phong cách viết của ông giàu hình ảnh , dđa nghĩa, cầu kỳ , chơi chữ rất tuyệt vời , ngoài ra còn theo thủ pháp dòng ý thức (stream of consciousness) rất khó dịch qua tiếng Việt. |
* Từ tham khảo:
- đa ngôn
- đa ngôn đa quá
- đa nguyên
- đa nguyên chinh trị
- đa nguyên luận
- đa nguyên tử