| đà điểu | dt. (động): Loại chim to, chưn cao, cổ dài, sống ở sa-mạc, có thể đến 2m.50 bề cao, chạy rất lẹ, không bay (autruche). |
| đà điểu | - d. Chim rất to sống ở một số vùng nhiệt đới, cổ dài, chân cao, chạy nhanh. |
| đà điểu | dt. Chim to sống ở một số vùng nhiệt đới, cổ dài, chân cao, chạy nhanh. |
| đà điểu | dt (H. đà: tên chim; điểu: chim) Loài chim cao lớn, không bay được, nhưng chạy nhanh, có tật thấy nguy thì rúc đầu vào cát: Mày vẫn chúi đầu trong lửa nóng, như đà điểu rúc đầu trong cát bỏng (Tố-hữu). |
| đà điểu | dt. (đ) Loại chim ở các vùng sa-mạc có cánh nhưng không bay được, thường chạy rất mau: Nhiều con-đà điểu có thể cao trên 2 th.5. |
| đà điểu | d. Loài chim to ở châu Phi, không bay được nhưng chạy nhanh. |
Chàng mỉm cười nghĩ đến con đà điểu khi thấy nguy chui đầu xuống cát , tưởng rằng không thấy cái nguy , thì cái nguy cũng không có nữa. |
Mình là con đà điểu. |
| Tại thời điểm kiểm tra , lực lượng chức năng phát hiện trong thùng xe có 1.200kg mỡ động vật tươi là mỡ lợn , mỡ bò , mỡ dđà điểu. |
| Để thực hiện điều đó , ông Buckland đã ăn : nhím nướng , dđà điểu, báo , cá heo , chó và nước tiểu của dơi. |
| Ở đó , những bông lúa mạch được kết thành hình hai chú chim hạc và dđà điểukhổng lồ. |
| Sự đa dạng của trứng Theo BBC , dđà điểuchâu Phi là loài sinh vật sống mà trứng có kích thước lớn nhất hành tinh. |
* Từ tham khảo:
- đà tàu
- đà tích
- đả
- đả áp kinh uyên ương
- đả cẩu khán chủ diện
- đả đảo