| đá cứng | dt. Vật liệu tự nhiên, có liên kết cứng bên giữa các khối hoặc các hạt, không chứa ẩm và độ rỗng không đáng kể. |
| Cho đến lúc sự mệt nhọc kéo tầm mắt họ xuống , trước hết là đám đàn bà trẻ con yếu đuối , thì những phiến đá cứng có cạnh sắc , những bụi cây thấp đầy gai , những lối đi trơn trượt ; buốt lạnh nhớp nháp những mồ hôi , khí ẩm sự rã rời trên đầu gối cảm giác tê dại nơi bắp chân , đất trở nên gai góc lởm chởm và triền đi dốc ngược tất cả những điều phức tạp trắc trở ấy cùng ùa nhau đến. |
| Bông hoa hồng bằng đá cứng cáp , không ai có thể giẫm đạp. |
| Sau 2 năm trời , cuối cùng hòn dđá cứngđầu kia cũng di chuyển. |
| Trên tấm bia đá lưu bài thơ của Hoàng Tuấn Phổ : Thành mở đường hoa đà tuyệt tích Bia chuyện Bình Khương còn cảm kích Thư sinh mang sức cả muôn nhà Dđá cứngliễu mềm mà vô địchVết bàn tay mất mặt gian hùng Oai thượng tướng vang trời hiển hách Nửa trời nhật nguyệt tỏ đến nayTriều Trần trung liệt ghi sử sách. |
| Những ngày đầu , hình dung vết thương như một hòn dđá cứngcáp được lấy ra từ ngăn đá tủ lạnh , cho phép mình cầm nắm , cảm nhận và mắt biết chảy nước khi tổn thương ập đến. |
| Đường hầm hình thang bên phải hầm bị sập do Tập đoàn Than Khoáng sản đào đang đụng dđá cứngnên chưa thể đào tiếp được. |
* Từ tham khảo:
- đá dăm lèn trứng
- đá đánh lửa
- đá đít
- đá đổ mồ hôi
- đá đưa
- đá đưa đầu lưỡi