| đá đít | đgt. Loại, thải bỏ, không quan hệ hoặc không sử dụng nữa: Tên tay sai bị bọn chủ đá đít. |
| đá đít | đgt Ruồng bỏ; Không dùng nữa (thtục): Trước kia nó có làm ở công ti ấy, nhưng vì ăn cắp nên đã bị đá đít rồi. |
| đá đít | đg. Ruồng bỏ, khử bỏ (thtục): Bị bọn địa chủ đá đít. |
| Người ta sẽ chỉ trò mình mà thì thào " kìa ông giáo , chồng hụt cô Hồng ! " hay " Ông giáo ấy bị Ông phán Trinh đá đít đấy ! " Tỉnh nhỏ là nơi người ta ít lòng thương. |
| Gã chịu hai cái tát nổ đom đóm mắt , ba cái đá đít. |
| Nhờ thế , người ta hiểu ngay gã thuộc loại người nào , và cái tát thứ ba , cái đá đít thứ tư không xảy đến. |
| Nó muốn khóc mà không dám khóc , nhỡ đâu bị thằng anh đá đít cho thì khổ. |
| Google từng bị Mozilla dđá đítđể sử dụng Yahoo làm công cụ tìm kiếm tại Mỹ nhưng đây không phải mối lo lớn nhất. |
* Từ tham khảo:
- đá đưa
- đá đưa đầu lưỡi
- đá gà
- đá gà đá vịt
- đá gieo vào trứng
- đá hoa