| đá hoa | dt. X. Đá cẩm-thạch. |
| đá hoa | - d. Đá vôi bị biến chất, kết tinh cao độ, thường có vân đẹp. |
| đá hoa | dt. Đá có nhiều vân đẹp màu sắc khác nhau, dễ cưa, mài đánh bóng, dùng ốp lát, trang trí; còn gọi là cẩm thạch. |
| đá hoa | dt Đá có vân đẹp: Bộ bàn ghế có mặt đá hoa. |
| đá hoa | d. Cg. Cẩm thạch. Đá có vân, thường dùng làm cột trụ hoặc làm mặt bàn ghế. |
| đá hoa | Thứ đá có vân. |
| Lúc ngước lên , viên tri áp chú ý cái nghiên đá hoa Chinh đã lấy ra chặn lên tấm chăn xám. |
| Khi nãy ý ông tri áp có vẻ thích cái nghiên đá hoa. |
| Ngoài cái nghiên đá hoa bọc bằng giấy điều , còn có thêm hai thúng nếp và một nải chuối tốt. |
| Khi biết món quà bọc giấy điều là cái nghiên đá hoa , ông ta rạng rỡ mặt mày , nói cười tíu tít. |
| Tủ chè , sập gụ và bộ sa lông bằng gụ cẩn đá hoa đánh bằng xi không được , phải đánh bóng bằng lá chuối khô ; đồ đồng đánh bằng tro và trấu , đã lau sạch rồi mới bôi thuốc đánh đồng ; sàn gạch cứ đổ dầu lạc một đêm rồi lau đi , đợi đến hai mươi chín , ba mươi cọ bằng nước thì mới bóng ; mi môn , quần màn đem phơi sẵn một vài nắng chớ không thì mốc đấy. |
| Hai cánh tay bám vào tường rồi kéo lê mình trên sàn đá hoa. |
* Từ tham khảo:
- đá hộc
- đá lăn đá không rêu
- đá liếm
- đá lon
- đá lông nheo
- đá lửa