| cửu chương | dt. Bản toán làm sẵn để học thuộc lòng: Học cửu-chương, thuộc cửu-chương;Miệng anh đọc cửu chương tay anh nương bài toán (CD). |
| cửu chương | - Nh. Bản cửu chương. |
| cửu chương | Nh. Bản cửu chương. |
| cửu chương | dt (toán) Bảng tính nhân ghi tích số của các con số nguyên từ 1 lần 1 đến 9 lần 9: Lên năm tuổi, em ấy đã thuộc hết bản cửu chương. |
| cửu chương | dt. Bản tính nhân từ số 1 tới số 9: Muốn làm toán nhân chia phải thuộc cửu-chương. |
| cửu chương | d. (toán). Bảng tính nhân ghi tích số của các số nguyên từ 1 lần 1 đến 9 lần 9. |
| cửu chương | Biểu tính nhân của Tàu. |
Bảy người cuốc cỏ vườn đào Gái thuyền quyên xin hỏi trai anh hào : chữ chi ? Bảy với ba , anh tính ra một chục Tam tứ lục , anh tính lại cửu chương Liệu bề đát được thì đươn Đừng có gầy rồi bỏ , thế thường cười chê. |
BK Bảy với ba , anh tính ra một chục Tam tứ lục , anh tính lại cửu chương Liệu bề đáp được thì thương Đừng gầy mà bỏ thế thường cười chê. |
Bảy với ba , anh tính ra một chục Tam tứ lục , anh tính lại cửu chương Liệu bề đát được thì đươn Đừng gầy mà bỏ thế thường khó coi. |
| Chúng tôi phải bắt đầu lại từ đầu , giống như khi học bảng ccửu chươngvậy. |
| Lúc 18 tháng , Ramses biết đọc bảng ccửu chươngbằng tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha , biết bảng tuần hoàn hóa học và mọi số nguyên tử" , Nyx Sanguino cho biết. |
| Trong tiếng Hàn , Gugudan có nghĩa là bảng ccửu chương. |
* Từ tham khảo:
- cửu đản
- cửu hạn
- cửu hạn phùng cam vũ
- cửu hình
- cửu khí
- cửu khiếu