| cửu hạn | dt. Nắng hạn lâu ngày: Cửu hạn phùng cam võ, tha hương ngộ cố tri, tình cờ mà gặp mấy khi, hỏi thăm thục nữ giai kỳ định chưa (CD). |
| cửu hạn | dt. Nắng lâu không mưa: Giọt mưa cửu hạn còn mơ đến rầy (Cung oán ngâm khúc). |
| cửu hạn | tt (H. cửu: lâu; hạn: khô hạn) Hạn hán lâu ngày: Giọt mưa cửu hạn còn mơ đến rày (CgO). |
| cửu hạn | dt. Nắng lâu ngày: Cửu-hạn phùng cam vũ (nắng lâu gặp mưa ngọt) |
| cửu hạn | Nắng lâu: Cửu-hạn phùng cam vũ. Giọt mưa cửu-hạn còn mơ đến rầy (C-o). |
| Hai người đã yêu nhau , mê đắm say sưa , chẳng khác nào con bướm gặp xuân , trận mưa cửu hạn , chẳng còn để ý gì đến kinh kệ nữa. |
* Từ tham khảo:
- cửu hình
- cửu khí
- cửu khiếu
- cửu lậu
- củu lí hương
- cửu long