| cửu long | dt. Chín con rồng. // Tên một con sông. (X. Cửu-long-giang PH.III) |
| Cửu Long | - (sông) x. Mê Công - (tỉnh) Tỉnh ở đồng bằng sông Cửu Long. Thành lập từ cuối năm 1976 do hợp nhất tỉnh Vĩnh Long với tỉnh Trà Vinh. Diện tích 3857km2. Dân số 1.808.919 (1989). Từ 26-12-1991 chia tỉnh Cửu Long thành hai tỉnh (x. Vĩnh Long, x. Trà Vinh) |
| cửu long | dt. Chín con rồng, hình chín con rồng quấn vào nhau được thêu trên mũ vua hoặc chạm trổ trên các tượng: múa cửu long o tượng cửu long. |
| cửu long | đd. Tên một con sông lớn lấy nguồn từ Tây-tạng chảy suốt qua bán-đảo Đông-dương: Sông Cửu-Long (hay Cửu-long giang) |
| cửu long | Chín con rồng. 1. Mũ vua đội: Mũ cửu-long. 2. Tượng đức Thích-ca lúc mới sinh có chín con rồng quẩn chung quanh: Tượng cửu-long. |
Đi đi... nước mất sao ta nỡ đành... Tiến lên vì nước , thù kia ta đánh lui Tiến lên đường máu , núi sông sáng ngời... Trong tiếng sóng ầm ầm của dòng sông cửu long ngày đêm không ngớt thét gào , tiếng hát của họ vờn bay như một cơn bão lốc , âm vang khắp mọi nơi , khi thì như thúc giục gọi kêu , khi thì như giận dỗi trách mắng , lúc lại nghe như buồn bã âu sầu , lúc lại cuồn cuộn lên đầy phẫn nộ... Hay là vì từ trong tấm lòng thơ bé của tôi , từ lúc tâm trạng buồn vui khác nhau làm cho tôi nghe ra như thế , tôi cũng chẳng biết nữa ? Chúng tôi đã vượt sông Tiền Giang và mò mẫm lần hồi , hơn tháng sau đã nghe tiếng sóng vỗ. |
| Anh muốn nói với em một vấn đề khác kia... Người thủy thủ trẻ có khuôn mặt sạm nắng rất đẹp , mái tóc lúc nào cũng bồng lên vì sóng gió đại dương , đăm đăm nhìn về chỗ vạch ngang của dòng sông cửu long lòa nhòa gắn liền mặt nước với chân trời. |
| Nó như một ông cụ già lưng mỏi gối chùn , lúc nào cũng muốn tìm về nằm xuống ở quê hương ! Chiều chiều , sau giờ học , thầy giáo tôi thương dắt học trò ra sông cửu long tập bơi. |
| Từ những nghề hạ bạc như đóng đáy , câu cá sấu trên sông cửu long mênh mông , đến trèo cau , trèo dừa ở Bến Tre , nơi người đi có thể bước suốt ngày dưới những vườn dừa tầu lá ken nhau , trên đầu không lọt xuống một bóng nắng , đến nghề đi làm ruộng thuê cho những tên địa chủ ác bá giầu nứt đố đổ vách của tỉnh Sóc Trăng , Bạc Liêu... hai người đều làm tất. |
| Dạo đó , năm nào trên Biển Hồ hoặc Nam Vang cũng chở cá sấu về bán ở các chợ tỉnh dọc sông cửu long , hết bè này tới bè khác. |
| Tưởng như ở đâu đó giữa vùng châu thổ sông cửu long có những vườn mai bạt ngàn , có những cánh đồng vàng rực lúa chín. |
* Từ tham khảo:
- cửu nguyên
- cửu phẩm
- cửu thích
- cửu tộc
- cửu trùng
- cửu tuyền