| cửu ngũ | dt. Hào thứ năm quẻ càn trong kinh Dịch. // Ngôi vua: Lên ngôi cửu-ngũ. |
| cửu ngũ | dt. Ngôi vua. |
| cửu ngũ | dt (H. cửu: chín; ngũ: năm, tức hào 95 trong quẻ càn, tượng trưng ngôi vua) Ngôi vua (cũ): Họ tranh giành ngôi cửu ngũ. |
| cửu ngũ | d. Hào thứ năm trong quẻ kiền chi vua. Ngr. Ngôi vua. |
| cửu ngũ | Hào thứ năm quẻ kiền (kinh Dịch), trỏ tượng ông vua: Vua Thế-tổ nhà Nguyễn lên ngôi cửu-ngũ năm 1802. |
1267 Hào cửu ngũ của quê Kiền trong Kinh Dịch nói : "Long phi tại thiên , lợi kiến đại nhân" được coi là điềm xuất hiện vua giỏi , nên "ngôi cửu ngũ" là chỉ ngôi vua. |
| Giống như nhiều bậc ccửu ngũchí tôn , vua Louis XV còn có những nhân tình là những người đã có chồng , trong đó có Jeanne Antoinette. |
* Từ tham khảo:
- cửu phẩm
- cửu thích
- cửu tộc
- cửu trùng
- cửu tuyền
- cửu tử