| cứt trâu | dt. Cứt do trâu ỉa ra: Tiếc bông hoa lài cặm bãi cứt trâu (CD). // Chất bẩn đóng trên mỏ-ác (thóp) của trẻ mới sinh. |
| cứt trâu | dt. Chất nhờn đã khô đóng thành vảy ở thóp trẻ mới đẻ được ít tháng. |
| cứt trâu | dt Chất nhờn đã khô đóng thành vảy ở thóp trẻ mới đẻ: Em bé sinh được gần hai tháng rồi mà đầu còn cứt trâu. |
| cứt trâu | d. Chất nhờn đã khô, đóng thành vảy ở thóp trẻ con mới đẻ. |
| cứt trâu | Những chất bẩn đóng cáu lại ở trên thóp đầu đứa trẻ mới đẻ. |
* Từ tham khảo:
- cưu
- cưu kỉ
- cưu mang
- cừu
- cừu
- cừu địch