| cướp cò | đgt. 1. Nổ đạn do sơ suất vướng vào cò súng, không phải do chủ động bóp cò: súng cướp cò. 2. Nổ đạn trước khi bóp cò súng. |
| cướp cò | đgt Nói súng chưa bóp cò mà đạn đã nổ: Người ta đồn rằng ông ấy chết vì súng cướp cò. |
| cướp cò | đg. Nói súng chưa bóp cò đạn đã nổ. |
| Đáng chú ý là Mỹ đứng đầu về số người chết trong lúc chụp selfie cùng súng đạn , đa phần vô tình ccướp cò, tự bắn chết mình. |
| Do anh đang cầm ngược súng nên nòng súng đã đâm thẳng vào giữa vùng bụng với ngực và ccướp cò. |
| Nhất là khi trước đó Vinh cũng để hụt HCV ở ASIAD 2010 vì để súng ccướp còđúng viên đạn cuối. |
| Tin tức xã hội ngày 26/10 : Cháy nhà , 2 vợ chồng bỏng nặng ; Phạt cơ sở bánh mỳ làm 222 người ngộ độc ; Súng ccướp cò, người đàn ông đi săn tử vong ; Lửa bủa vây căn nhà 2 tầng , 2 mẹ con thoát chết... |
| Súng ccướp cò, người đàn ông đi săn tử vong Tin nóng : Ngày 26/10 , Công an xã Tam Hợp , huyện Tương Dương (Nghệ An) cho biết , ngày 25.10 , ông Vi Văn Đoàn (55 tuổi , trú tại bản Phồng , xã Tam Hợp) đang trên đường đi săn trở về lán thì bị trượt chân ngã khiến súng cướp cò bắn vào người làm ông tử vong. |
* Từ tham khảo:
- cướp cơm chim
- cướp đoạt
- cướp đường cướp chợ
- cướp đường như rươi
- cướp giật
- cướp nhà khó đánh