| cuồng nhiệt | - t. Sôi nổi mãnh liệt đến mức không còn chế ngự được tình cảm. Sự hăng say cuồng nhiệt. Yêu một cách cuồng nhiệt. |
| cuồng nhiệt | tt. Sôi nổi đến mức không kìm giữ, chế ngự được tình cảm: yêu một cách cuồng nhiệt o các cổ động viên cuồng nhiệt. |
| cuồng nhiệt | tt (H. nhiệt: nóng) Sốt sắng và sôi nổi quá đáng: Anh ấy đã thích điều gì thì lao vào một cách cuồng nhiệt. |
| cuồng nhiệt | bt. Sôi nổi, mãnh-liệt và hăng hái: Dân chúng cuồng-nhiệt hoan-hô. |
| cuồng nhiệt | t. Sốt sắng quá độ. |
| Nhưng suốt một tháng sống với ái tình cuồng nhiệt , Minh không còn yêu chuộng cái ngây thơ như trước nữa. |
| Năm nay thầy được bao nhiêu tuổi ? Ông giáo bị lây cái cuồng nhiệt mừng rỡ của biện Nhạc , vui vẻ đáp : Tôi thuộc hạng đáng xua về vườn đuổi gà rồi. |
| Những gì em nói cũng cần thiết cho việc chung như là sự hăng hái , cuồng nhiệt không cần suy nghĩ , như là sự tuân hành tuyệt đối lệnh trên. |
Ông giáo hăng hái cuồng nhiệt quá , nói một mạch không biết mệt. |
| Trong số những người cuồng nhiệt phải kể đến Sài đầu tiên. |
| Đàng hoàng lịch lãm lại thiếu một tình yêu say đắm cuồng nhiệt. |
* Từ tham khảo:
- cuồng sĩ
- cuồng tín
- cuồng tưởng
- cuồng việt
- cuồng vong
- cuồng vong