| cuồng phong | dt. Trận gió dữ, gió mạnh, dông to: Cuồng-phong nổi dậy. |
| cuồng phong | dt. Cơn gió xoáy dữ dội: trận cuồng phong. |
| cuồng phong | dt (H. phong: gió) Trận gió mạnh không có chiều hướng nhất định: Quyết ra tay buồm lái trận cuỗng phong (NgCgTrứ). |
| cuồng phong | dt. Gió mạnh, dữ-dội. |
| cuồng phong | d. Trận gió mạnh không có chiều hướng nhất định. |
| cuồng phong | Cơn gió to. |
| Rồi chị đập cánh bay lượn trên khắp khu vườn... Trận cuồng phong làm những gốc đào bật gốc. |
| Trò Ccuồng phonglốc xoáy với những làn trượt xoáy trôn ốc trong chiếc phễu khổng lỗ nghiêng 45 độ có thể nói là thử thách đã nhất. |
| Hoặc thử đo độ gan dạ trên chiếc phễu khổng lồ nghiêng 45 độ Ccuồng phonglốc xoáy , để rồi trải nghiệm hành trình Cưỡi rồng vượt thác chinh phục đại dương Vượt qua chuỗi thử thách gian nan , sau cùng , món quà tuyệt vời nhất mà công viên Vịnh lốc xoáy dành tặng các chiến binh dũng cảm là khoảng thời gian thư giãn lý tưởng , được thả mình trôi trên Dòng sông lơ đãng hiền hòa , xanh mát bao quanh công viên. |
| Thay vào đó , hình ảnh thường ngày trên sao Kim là những cơn ccuồng phongvới tốc độ lên tới 360km/h. |
| Sôi động nhất công viên có lẽ là khu vực dành cho các tín đồ mê mạo hiểm , với các trò chơi nghe tên đã thấy cực đã như Ccuồng phonglốc xoáy , Cơn bão nhiệt đới , Tia chớp khổng lồ Khi bung mình xuống bể nước từ những làn trượt xoắn ốc của chiếc phễu khổng lồ nghiêng 45 độ , hay những làn trượt dựng đứng cao 20m , mọi cảm xúc như thể vỡ òa , sảng khoái đến tột cùng. |
| (SGGPO). Thêm một cơn bão nữa đổ bộ vào miền đông bắc nước Mỹ ngày 26 2 , gây nên mưa tuyết nặng nề và những trận ccuồng phong. |
* Từ tham khảo:
- cuồng tín
- cuồng tưởng
- cuồng việt
- cuồng vong
- cuồng vong
- cuồng vọng