| cuốn chiếu | đt. Lăn chiếc chiếu lại thành một ống tròn đem dẹp: Ngủ dậy thì cuốn chiếu. // dt. động: Côn-trùng mình dài có nhiều đốt và nhiều chân, khi bị đụng đến thì cuốn tròn lại: Con cuốn-chiếu. |
| cuốn chiếu | tt. Xong gọn từng phần tuần tự từ đầu đến cuối: làm cuốn chiếu o biên soạn cuốn chiếu từng vần của cuốn từ điển. |
| cuốn chiếu | dt (động) Loài tiết túc có nhiều chân, mình tròn khi bị dụng thì cuộn lại: Con cuốn chiếu rơi từ trên mái tranh xuống. |
| cuốn chiếu | đgt Ngoài nghĩa đen như Cuốn3, còn có nghĩa là kết thúc: Canh bạc đã cuốn chiếu. |
| cuốn chiếu | d. Loại tiết túc có nhiều chân, mình tròn, cuộn thân lại khi bị đụng tới. |
| cuốn chiếu | đg. Nói canh bạc kết thúc. |
| Ông truyền cho người cuốn chiếu bạc và ân cần dặn vợ chồng ông Phó Sứ tháng sau có trở lại thì thế nào cũng phải tổ chức cuộc thả thơ ở ngay nhà ông cho ông gỡ lại. |
| Vua bảo các quân : "Hãy thừa thế chẻ tre , đánh cuốn chiếu thẳng một mạch , như sét đánh không kịp bịt tai , tiến đánh thành Đông Quan1358 thì chắc chắn phá được chúng". |
| Quảng Nam sắp xếp dân cư theo kiểu ccuốn chiếu, xây dựng khu tái định cư (TĐC) rồi mới tính đến chuyện di dời , giải phóng mặt bằng. |
| Quảng Nam sắp xếp dân cư theo kiểu ccuốn chiếu, xây dựng khu tái định cư rồi mới tính đến chuyện di dời , giải phóng mặt bằng. |
| Lo ngại của họ cũng có phần có lý khi UBND phường Quang Trung cho biết tổng thời gian cải tạo các ngõ trên sẽ mất khoảng 140 ngày và được làm theo phương án ccuốn chiếu, với những ngõ nhỏ , ngõ cụt , đơn vị thi công sẽ thông báo để người dân mang xe máy , phương tiện đi lại ra ngoài gửi trong thời gian thi công. |
| Trước đến nay , các phim truyền hình Hàn Quốc luôn được sản xuất theo hình thức ccuốn chiếu: Quay đến đâu , phát sóng đến đó. |
* Từ tham khảo:
- cuốn cờ cởi giáp
- cuốn gói
- cuốn tôm
- cuốn vó
- cuốn xéo
- cuộn