| cười khẩy | đgt. Cười hơi nhếch mép, phát ra một tiếng ngắn, tỏ ý xem thường. |
| cười khẩy | đgt, dt Cười nhếch mép có ý mỉa mai: Anh ấy không chịu được cái cười khẩy của ông ta. |
| cười khẩy | Cười có ý khinh khỉnh và mỉa mai. |
| Trời tru đất diệt cho sạch quân lưu manh ấy đi ! Một người lính già cười khẩy nói : Ăn nhằm gì ! Lão cai cơ của tôi còn lưu manh gấp nghìn lần. |
| Ban đầu tôi cười khẩy khi mọi người khuyên tôi là con gái thì không nên đi metro , nhưng đi rồi mới thấy mọi người đúng. |
Kỳ lạ thật ! Lần này thì cô gái cười khẩy Một kẻ sắp chết được cứu sống , không hề tỏ dấu hiệu biết ơn hay xúc động gì cả mà lại đi vặn vẹo những điều quá sức lẩn thẩn như vậy. |
| Người đàn ông nhìn theo , cười khẩy : Người hầu à? Không , một người bạn. |
| Thấy vậy , với cái cười đại lượng , Tư Đương giơ tay vỗ mạnh vào vai Thi Hoài : Đồng chí là nhà thơ Thi Hoàỉ Còn một cái tên nữa là Hoàng Như Hèn , như mọi người ở đây vừa đặt Anh trả lời và cười khẩy. |
Anh tôi cười khẩy : Đi không kiếm được món ngon thì chỉ đi mỏi chân , có động dại mới đi như thế. |
* Từ tham khảo:
- cười khín
- cười khúc khích
- cười lảo
- cười lỏn lẻn
- cười mát
- cười miếng chi cọp