| cười góp | đgt. Cười theo người khác: Tiếng cười góp thật nhạt nhẽo, vô duyên. |
| cười góp | đgt Cười theo người khác để lấy lòng, tuy chẳng có gì liên quan đến mình: Hễ lão chủ cười thì hắn cũng cười góp. |
| cười góp | Cười theo người khác về một việc không liên quan gì đến mình. |
| Ông thầy cúng chưa hiểu gì cũng cười góp. |
| Nhật e dè cười góp , về sau thấy Nhạc thoải mái , Nhật quên dè dặt cũng cười to như trại chủ. |
| Vì , trong khi vui cười ấy , lắm kẻ che miệng trông tôi một cách hết sức tinh quái như bảo nhỏ rằng : Hồng , về chỗ ngồi đi , rồi cười góp với chúng tớ chứ. |
| cười gópkhi thấy cặp đôi chính suýt ngã Làm loạn trong đám cưới Min Bong Cặp đôi đam mỹ nam chính nam phụ Suốt 16 tập phim , dù đã cùng nhau trải qua nhiều khó khăn , hợp tác thành công , bắt gọn tên sát nhân , Min Hyuk vẫn tỏ thái độ khó chịu với chàng cảnh sát Guk Doo. |
* Từ tham khảo:
- cười ha hả
- cười hềnh hệch
- cười hở mười cái răng
- cười hùn
- cười khà
- cười khan