| cuối cùng | bt. Sau chót, rốt hết: Cuối cùng phải chịu; Căn phố cuối cùng; Hơi thở cuối cùng; Lời nói cuối cùng. |
| cuối cùng | - tt. Thuộc phần sau hết, chấm dứt: những ngày cuối cùng của đời sinh viên bức thư cuối cùng của anh ấy. |
| cuối cùng | tt. Thuộc phần sau hết, chấm dứt: những ngày cuối cùng của đời sinh viên o bức thư cuối cùng của anh ấy. |
| cuối cùng | tt ở chỗ trước khi hết: Chiến đấu đến giọt máu cuối cùng (VNgGiáp). trgt Sau hết: Cuối cùng tôi để lại muôn vàn tình thân yêu cho toàn dân (HCM). |
| cuối cùng | bt. Sau hết, không còn gì nữa: Cuối cùng anh ấy đã nhận lời. Những ước nguyện cuối cùng. // Ước nguyện cuối cùng. |
| cuối cùng | t. ph. Đến điểm chót, sau hết: Cuối cùng xin cảm ơn các bạn một lần nữa. |
| cuối cùng | Sau hết, không còn gì nữa. |
Lên ngồi trên xe nhìn mọi người một loạt , chàng mỉm cười ngầm nghĩ : Vài tháng nữa... họ sẽ hiểu rằng hôm nay mình chào họ lần cuối cùng. |
| Trương nghĩ đến việc lại thăm Thu : Đến lần này là lần cuối cùng đây. |
Chào mọi người xong , chàng đưa mắt nhìn Thu lần cuối cùng. |
| Trương nhìn Thu nói : Ngày mai cháu đi thành ra hôm nay đi chơi lần cuối cùng... với các anh ấy. |
Thu nói : Đây với Hải Phòng chứ xa xôi gì đâu mà nói lần cuối cùng. |
| Thu có cảm tưởng rằng Trương nhìn nàng lần này là lần cuối cùng và sở dĩ Trương trốn tránh để cố gặp mặt nàng chỉ vì một lẽ rất rõ rệt là muốn trông thấy nàng một lần nữa trước khi liều thân. |
* Từ tham khảo:
- cuối đất cùng trời
- cuối mặt đầu mày
- cuối thớt đầu dao
- cuối vàn giáp trũng
- cuội
- cuội