| cuộc đỏ đen | Đánh bạc, sát phạt nhau bằng cờ bạc: Nó sa vào cuộc đỏ đen, bán hết nhà mà vẫn chưa trả xong nợ. |
| cuộc đỏ đen | dt Sự mê say cờ bạc: Vì những cuộc đỏ đen mà mất nhà, mất ruộng. |
| cuộc đỏ đen | d. Cờ bạc. |
| Tới mỗi nơi , ở mọi chốn , quan Phó Sứ lại mở một cái túi đựng toàn bài thơ đố ra cho mọi người đặt tiền và bên chiếu bạc văn chương , Mộng Liên lại đàn , lại ca để làm vui cho cuộc đỏ đen rất trí thức này. |
| Từ buôn bán "một vốn bốn lời" hay thăng quan tiến chức , tình duyên êm đẹp cho tới thắng cuộc đỏ đen , người ta đều nghĩ rằng đến chùa thả tiền vào thùng công đức , Phật sẽ giúp. |
* Từ tham khảo:
- cuộc sống
- cuộc vuông tròn
- cuối
- cuối bãi đầu ghềnh
- cuối cùng
- cuối đất cùng sông