| cúng vái | bt. Cúng và vái (khấn) lầm-thầm: Cúng vái cho đàng-hoàng. |
| cúng vái | Nh. Cúng bái. |
| cúng vái | đgt Dâng lễ để cầu xin: Có việc cần, họ cúng vái tứ phương (Tú-mỡ). |
| cúng vái | đg. Nh. Cúng bái. |
| cúng vái | Cũng nghĩa như “cúng”. |
| Một lần ông lập một đàn tràng làm lễ kỳ yên , đón đến vài trăm vị đạo sĩ mũ cao áo rộng cúng vái linh đình. |
| Bao ngoài bằng rào lũy , tô trong bằng vàng son , phàm người đau ốm , chỉ tin theo ở sự hư vô ; gặp các tuần tiết thì đàn tràng cúng vái rất là rộn rịp. |
| Nhưng hiện giờ dân tình nghèo kiết , chúng nó chẳng có gì để cúng vái mình. |
| Nay xem cái dư nghiệt ở trong một ngôi chùa nát mà còn gớm ghê như thế , huống ngày thường cúng vái sầm uất phỏng còn tai hại đến đâu. |
| Hùng vội quỳ xuống chắp tay van xin.... Anh xin em....em sống khôn thác thiêng xin đừng làm hại anh...xin em.... Anh không cần ccúng vái...vì tôi đã chết đâu. |
| Bao nhiêu trâu bò , lợn , gà trong nhà đều bán lấy tiền mời thầy về ccúng váinhưng bệnh tình của Thúy vẫn không hề thuyên giảm , tiền mất tật mang. |
* Từ tham khảo:
- cụng độ
- cụng mặt
- cuốc
- cuốc
- cuốc
- cuốc bàn