| cụng | đt. Đụng, chạm, đâu hai đầu lại hay ủi đầu tới: Bò cụng; hai xe cụng nhau. // Không ăn thua nhau trong sòng bạc: Cụng, nên ngồi ngang nhau; Ăn cụng. |
| cụng | đgt. 1. (Đầu) bất ngờ đụng vào vật cứng: cụng đầu vào tường. 2. Húc: Trâu cụng nhau. |
| cụng | đgt Chạm vào; Va vào: Đầu cụng vào trần nhà. |
| cụng | đg. Đụng, va: Cụng đầu vào tường. |
| cụng một lúc cô muốn băm vằm cả hai thằng đàn ông , một thằng lừa lọc , giả dối , đểu cáng và một thằng nông dân sẽ trả thù cô man rợ vì cái tình yêu mù quáng của nó bị đánh lừa. |
| Chúng ta cụng ly vì một chữ hận. |
| cụng một lúc cô muốn băm vằm cả hai thằng đàn ông , một thằng lừa lọc , giả dối , đểu cáng và một thằng nông dân sẽ trả thù cô man rợ vì cái tình yêu mù quáng của nó bị đánh lừa. |
| Những quả bầu mà được cứng lần cùi như chất vỏ cây khô , thì mỗi khi cơn gió vèo đẩy những bình rượu ấy văng cụng vào nhau , người ta sẽ nghĩ ngay đến cái hình và cái tiếng của lũ khánh đất nung và cá đất nung ở cái sân cây cảnh một gia đình thanh bạch. |
| Đã cố lắm rồi , Tiệp đi Sài Gòn cũng nằm trong kịch , Thi kể chuyện xưa cũng nằm trong kịch suốt , la lối cho to , cười làm như hể hả , nói chuyện cười , cụng ly chan chát... Cũng đừng để nghe trong nhau mỗi người cuộn lên ngàn tiếng thở dài. |
Đã dạn đòn và đã vượt qua được cái xúc động quá mạnh ban đầu Thi Hoài trở nên câng câng và lì lợm anh nói phun cả nước miếng ra : Giỏi ! Một nhận xét rất giỏi ! Xin cụng ly ! Xin cụng với cả cô gái đã cáng tôi trong rừng nữa. |
* Từ tham khảo:
- cụng mặt
- cuốc
- cuốc
- cuốc
- cuốc bàn
- cuốc bằng vai, mai bằng đầu