| cùng hội cùng thuyền | Cùng chung một hoàn cảnh, một cảnh ngộ như nhau. |
| cùng hội cùng thuyền | ng Cùng chung một cảnh ngộ, cùng bè phái với nhau: Cùng hội cùng thuyền phải thương yêu nhau. |
| cùng hội cùng thuyền |
|
| Và nếu cần , nếu Khánh Hòa vẫn không tin thì anh sẽ kể lại tất cả cuộc đời mình để chứng minh cho điều này , anh không thể là kẻ cướp , không thể cùng hội cùng thuyền với bọn bụi đời ở đây... Có một khả năng mà Lãm chưa hề dự tính đến là gánh thuốc Sơn Nam ngay đêm đó đã lên xe lặng lẽ trở vào Huế. |
| Họ hứa rằng , khi đã ccùng hội cùng thuyền, họ sẽ cho y một tương lai sáng , giàu có nên y đã toàn tâm toàn ý đi theo. |
* Từ tham khảo:
- cùng khốn
- cùng kì lí
- cùng kiệt
- cùng một giuộc
- cùng nghề đan thúng, túng nghề đan nia
- cùng nghề đi tát, mạt nghề đi câu