| cùng kiệt | tt. Cùng đường kiệt sức, cạn khô, nhà không còn một đồng cũng hết nơi vay mượn được: Cùng-kiệt quá, phải nằm nhà chịu đói. |
| cùng kiệt | tt. 1. Hết sạch, không còn tí gì: sức khoẻ cùng kiệt o tài sản cùng kiệt. 2. Ở mức tận cùng, không có thể hơn được nữa: nghèo đến cùng kiệt. |
| cùng kiệt | tt (H. cùng: cuối; kiệt: hết cả) Hết sạch không còn gì: Đã cùng kiệt rồi mới phải đi vay. trgt Đến mức cuối: Đi đến cùng kiệt. |
| cùng kiệt | bt. Hết cả phương-kế, mòn mỏi cả rồi: Sức tôi đã cùng kiệt. |
| cùng kiệt | t. Hết sạch không còn tí gì. |
| cùng kiệt | Hết nhẵn không còn tí nào: Vơ vét cho rõ đến cùng-kiệt. |
* Từ tham khảo:
- cùng nghề đan thúng, túng nghề đan nia
- cùng nghề đi tát, mạt nghề đi câu
- cùng nong cùng né
- cùng nước khác lọ
- cùng quá hoá liều
- cùng quằng