| cúng giỗ | dt. Tiếng gọi chung các cuộc cúng cha mẹ ông bà từ sau ngày mãn tang. |
| cúng giỗ | đgt. Cúng vào ngày giỗ nói chung: Nhà bên cúng giỗ, mời hàng xóm rất đông. |
| cúng giỗ | đgt Làm lễ cúng vào ngày mất của người thân: Sống thời chẳng cho ăn nào, chết thời cúng giỗ mâm cao cỗ đầy (cd). |
| cúng giỗ | đg. Cúng vào ngày kỉ niệm ngày chết. Ngr. Thờ phụng tổ tiên nói chung. |
Này bác , bác trai đi đâu ? Thưa bà , nhà tôi đi cúng giỗ ở đằng ông lý. |
Khói hương lên thẳng rồi tỏa ra mùi thơm ngát đem lại cho hai nàng kỷ niệm những ngày cúng giỗ ở nhà , khi hai chị em còn là những cô gái trong sạch và ngây thơ. |
| Đi lang thang thất thểu thì ai ở nhà trông nom phần mộ tổ tiên , ai đèn hương cúng giỗ các cụ? Thời bây giờ đứa nào cũng nống lên với đi ! Quân bất mục bất hiếu là chú , chú biết không? Tôi giận lắm , nhưng chỉ cười thầm. |
| Rồi một năm tôi sẽ về Mơ Kây vài ba lần , việc cúng giỗ thực hiện giản tiện ở nơi tôi đang sống , trần sao âm vậy , bố mẹ đừng trách. |
Hai chị em dâu đi chợ mua đồ về nấu cúng giỗ , hỏi hai anh em tôi thích nhâm nhi món gì để mua về nấu. |
| Ông kể : Nhiều gia đình , hàng năm ccúng giỗngười đã mất , họ đều gọi điện thoại mời tôi. |
* Từ tham khảo:
- cúng quải
- cúng quảy
- cúng tế
- cúng vái
- cụng
- cụng độ