| cúng lễ | Nh. Cúng bái. |
| cúng lễ | đgt Như Cúng bái: Bà cụ rất chú ý đến việc cúng lễ tổ tiên. |
| cúng lễ | đg. Nh. Cúng, ngh. 1. |
| Em , em nhất định chữa thuốc tây , mẹ chồng em bắt em về chữa thuốc ta và để bà ấy cúng lễ cho chóng khỏi. |
| Một thứ hoa dành để cúng lễ , và theo tôi nhớ trước kia cũng là thứ hoa để những người con gái đang yêu dắt trong áo. |
| 000 đồng mắm tôm , 500 đồng hành lá , mớ tía tô , mớ cá đồng , nắm lá xông , đồ cúng lễ hay nhiều thứ lặt vặt khác. |
| Và em đã lập bàn thờ anh , ngày rằm nào cũng đi chùa cúng lễ để cầu khấn cho linh hồn anh được siêu thoát. |
Nhưng mớ mạng nhện chằng chịt quấn trên đám chân hường lơ thơ , lại làm chứng cho một thời gian khá lâu , chủ nhân không hề cúng lễ. |
| Thế rồi sửa lại chùa đó , lại làm điện ở phía bên đông chùa và làm nhà ở phía đằng sau để cúng lễ tổ tiên thần thánh. |
* Từ tham khảo:
- cúng quảy
- cúng tế
- cúng vái
- cụng
- cụng độ
- cụng mặt