| cụm từ | dt. Một trong những đơn vị cú pháp cơ bản, được kết hợp từ hai hoặc nhiều thực từ có chức năng định danh và là yếu tố cấu tạo câu. |
| cụm từ | dt Nhiều từ họp lại thành một ngữ: Những thành ngữ của ta là những cụm từ đầy ý nghĩa. |
| Anh nói cụm từ "Không thể nào quên" với giọng kéo dài đầy châm biếm nên tôi không biết đây là điều tốt hay xấu nữa. |
| Nghe đến cụm từ này , người dân làng mắt sáng lên , gật gù : "Yes , yes" (Yes có lẽ là từ tiếng Anh duy nhất mà họ biết). |
| cụm từ "người nhà quê" không phải do dân Hà Nội nghĩ ra , nó có xuất xứ từ cảnh sát Pháp chỉ những người ra Hà Nội kiếm sống không có giấy đóng thuế thân. |
| Theo học giả Trần Kinh Hòa , tên Kẻ Chợ lần đầu xuất hiện trong cuốn Da Asia (Về châu Á) của tác giả người Bồ Đào Nha Barros xuất bản năm 1550 với cụm từ Cacho. |
| cụm từ chợ búa dùng để chỉ chợ nói chung , trong đó búa nghĩa là cầu tàu , cũng là nơi họp chợ. |
Kiếng Cận chớp mắt : Bắp Rang saỏ Hột Mít tuyên bố bằng giọng nghiêm trọng : Nó cố ý học dốt ! cụm từ "cố ý học dốt" chưa đứa nào từng nghe qua. |
* Từ tham khảo:
- cun củn
- cun cút
- cun cút
- cun cút được mấy hột lông
- cùn
- cùn