| cùi bắp | dt. Cái lõi trái bắp, nơi hột đơm. |
| cùi bắp | dt. Lõi ngô. |
| Choáng với kỹ xảo điện ảnh một thời ccùi bắpcủa Hollywood. |
| Nhưng ít ai biết rằng , Hollywood cũng đã từng có một thời... ccùi bắpnhư thế này. |
| Công ty mua bã mía , ccùi bắpvề xay và ép thành bánh. |
| Nguyên liệu bã mía , ccùi bắpđược xay ra và đóng thành bánh nên phun nước vào gặp gió bùng phát lửa lên lại. |
| Nhiên liệu chạy máy rất linh hoạt , có thể tận dụng các loại phế thải nông nghiệp vốn dồi dào như ccùi bắp, vỏ trấu , vỏ cà phê Với công suất lớn , đạt 700kg/lần sấy , máy chỉ tiêu tốn 1 ,5 2 tạ nhiên liệu , thời gian sấy từ 14 16 tiếng. |
* Từ tham khảo:
- cùi cũi
- cùi cụi
- cùi dìa
- cùi dìa
- cùi đày
- cùi kén