| cục súc | tt. Thô-lỗ, hung-hăng: Con người cục-súc. |
| cục súc | tt. Nóng nảy đến mức thô tục, lỗ mãng trong cư xử, nói năng: ăn nói cục súc o con người cục súc. |
| cục súc | tt Nóng nảy và thô bạo: Con người cục súc, ai cũng không muốn gần. |
| cục súc | dt. Thô-bạo, hung-tợn: Đồ cục-súc. |
| cục súc | t. Nóng nảy một cách thô bạo: Tính nết cục súc, chẳng được lòng ai. |
| cục súc | Thô bạo tục-tợn: Con người cục-súc. |
| Tôi chỉ nói khích vài câu , cái tên cục súc say rượu đó đã phun ra hết , bạn hắn ngăn không kịp nữa. |
| Ồ chả lẽ cái thằng cha tâm thần nửa người nửa ngợm kia lại là nguyên cớ khiến mình khoác lên người cái phong thái dớ dẩn của một vận động viên leo núỉ Cái phong thái cục súc nhọc nhằn mà mình vốn ghét cay ghét đắng từ cái đận a dua theo thời cuộc vượt Trường Sơn. |
Hạnh mang máng nhận ra mình dần phải lòng anh chàng hàng xóm cục súc sau mỗi lần hàm ơn. |
| Kỳ tuy cục súc , nhưng ngoài việc ưa đập rắn ra , anh chưa khi nào đụng tay khua chén với Hạnh. |
| Một số khác lớn lên lại trở nên ccục súc, nóng nảy dễ có hành vi bạo lực. |
| Từ một nhân vật ccục súcvà lạnh lùng trên các trang truyện tranh , Wolverine được tài tử người Australia thổi hồn để trở thành biểu tượng của tinh thần trượng nghĩa , sẵn sàng bảo vệ kẻ yếu và những người mà anh yêu thương. |
* Từ tham khảo:
- cục tính
- cục trưởng
- cui cút
- cui đánh đục, đục đánh săng
- cui đen
- cùi