| cực quang | dt. ánh-sáng ở đầu trục phía bắc trái đất. (aurore boréal). |
| cực quang | dt. Dải ánh sáng có màu sắc rực rỡ vào ban đêm trong những lớp khí quyển cao ở những vùng gần hai cực của Quả Đất. |
| cực quang | dt (H. quang: ánh sáng) Làn ánh sáng màu sắc rực rỡ xuất hiện trong những lớp khi quyển cao ở những vùng gần hai cực của trái đất: Hiện tượng cực quang ở gần bắc cực được gọi là bắc cực quang. |
| cực quang | dt. Hiện-tượng ánh-sáng ở các miền bắc và nam-cực: Cực-quang là những hiện-tượng đặc biệt về sự cấu-thành của từng tia ánh-sáng rộng lớn và rõ-rệt liền nhau thành từng vòng như từng cái mái nhà hay cái tán đèn sáng ngời. |
| cực quang | Vùng ánh sáng hình cung tạo thành bởi các phần tử mang điện tách khỏi Mặt trời và bị địa từ trường tập trung vào tầng cao của khí quyển, ở hai cực của Quả đất. |
| Một trải nghiệm thú vị khác là ăn tối tại nhà hàng băng và nghỉ lại trong một khách sạn "ngàn sao" nhìn lên những ánh ccực quangvà dải ngân hà trên bầu trời huyền ảo. |
| Bạn có muốn thử sống trong một bộ phim , nơi ngắm những dải ccực quanghuyền ảo ở một bên và bên kia là ánh trăng có sắc tím đôi phần kì dị nhưng đẹp lạ lùng. |
| Bão Mặt Trời có thể gây ra nhiều thiên tai và nguy hiểm tới Trái Đất Tại Mỹ , người dân ở các khu vực như Alaska , Minnesota , Wisconsin , Washington , Bắc và Nam Dakota cho biết đã thấy các ccực quangphát ra do bão từ. |
* Từ tham khảo:
- cực tả
- cực thân
- cực thịnh
- cực tiểu
- cực trị
- cực tuyến