| cực lực | trt. Cách hết sức, quyết-tâm: Cực-lực phản-đối. |
| cực lực | pht. (Phản đối) một cách kiên quyết, đến cùng: cực lực lên án kẻ xâm lược. |
| cực lực | trgt (H. lực: sức) Hết sức; Kịch liệt: Cực lực lên án những tội ác của bọn Pôn Pốt. |
| cực lực | trt. Hết sức: Cực-lực công-kích thái-độ của chính-phủ. |
| cực lực | Hết sức, kịch liệt: Cực lực phản đối. |
| cực lực | Cố sức cho đến cùng: Cực-lực phản-đối. |
| Rượu uống mấy tuần , Lê nhân đó nói : Tôi xưa nay ở đời , vẫn để ý tu lấy âm công , không mưu sự ích lợi riêng mình , không gieo sự nguy bách cho mọi người , dạy học thì tùy tài dụ dịch , tự học thì cực lực dùi mài , không ước sự vẩn vơ , không làm điều quá đáng. |
| "Bộ Ngoại giao ccực lựclên án hành vi sát hại hai công dân Việt Nam của nhóm khủng bố Abu Sayyaf. |
| Tổng thống Francois Mitterrand vốn là đảng viên đảng xã hội Pháp , và phe đa số ủng hộ ông trong Quốc hội nhiệt liệt tán thành , hơn thế Tổng thống Pháp cùng Thủ tướng Đức là hai nhân vật năng nổ hơn cả trong cuộc vận động này , trong khi phái hữu Pháp lại ccực lựcphản đối. |
| Tuyên bố của Bộ Ngoại giao Ấn Độ có đoạn viết : Ấn Độ ccực lựclên án vụ ám sát bi thương Đại sứ Liên bang Nga ở Thổ Nhĩ Kỳ. |
| Bạn Phan Lac Dong Quan (quanphan_52@ ) viết thư về VOVNews bày tỏ : Tôi ccực lựcphản đối hành động khiêu khích , bôi nhọ và làm mất danh dự của ca sĩ Đàm Vĩnh Hưng do Lý Tống gây ra. |
| Tuy nhiên , KTS Khải nhận định : Tôi ccực lựcphản đối việc đạo ý tưởng trong kiến trúc. |
* Từ tham khảo:
- cực nhọc
- cực nhục
- cực phẩm
- cực quang
- cực tả
- cực tả