Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cúc cu
đgt.
Từ mô phỏng tiếng hót của cu gáy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
cúc cu
tht
Tiếng chim bồ câu hay chim gáy
: Cánh hồng bay bổng trời thu, thương con chim gáy cúc cu trong lồng (cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
cúc cu
th. Tiếng chim bồ câu gù nhau.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
cúc cung phục vụ
-
cúc cung tận tuỵ
-
cúc dại
-
cúc dục
-
cúc giáp
-
cúc hoa
* Tham khảo ngữ cảnh
Cánh hồng bay bổng trời thu
Thương con chim gáy
cúc cu
trong lồng
Duyên may tay bế tay bồng
Thương ai vò võ trong phòng chiếc thân.
Rồi có khi cao hứng anh hát :
"Có con ch
cúc cu
cu , kìa nó hát lên một câu rằng , có một nàng lạc trong rừng...".
cúc cu
, cúc cu cu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cúc cu
* Từ tham khảo:
- cúc cung phục vụ
- cúc cung tận tuỵ
- cúc dại
- cúc dục
- cúc giáp
- cúc hoa