| cúc dại | dt. Cây mọc trên bãi cát ven biển Trung Bộ, sống lâu năm, thân cứng phân nhánh nhiều, đứng hoặc trải trên mặt đất, lá mọc cách, thường có ba răng ởđầu, hoa ngoài trắng, hình lưỡi, hoa giữa hình ống. |
| Những đồi hoa cúc dại. |
| Miên man trắng. Tất cả p Chiều kia , bà phát hiện một bãi đất bạt ngàn hcúc dạiại |
| Những bông cúc dại không phải từ đất sinh ra. |
| Rất có thể họ sắp phá cánh đồng cúc dại của bà. |
| Nàng thích được đắm chìm trong bạt ngàn cúc dại để cho anh vẽ. |
| Đó là một ngày những bông cúc dại nở trắng , sáng rỡ khắp thảo nguyên. |
* Từ tham khảo:
- cúc giáp
- cúc hoa
- cúc lá cà
- cúc liên chi đại
- cúc mốc
- cúc ngải