| cửa sông | dt. C/g. Cửa bể, vàm sông đổ ra bể. |
| cửa sông | dt. Nơi nước sông chảy ra biển, chảy vào hồ hay một con sông khác. |
| cửa sông | dt Nơi sông chảy ra biển hay chảy vào con sông khác: Cửa sông Bạch-đằng là nơi chôn vùi bao nhiêu quân Nam-Hán. |
| cửa sông | dt. Nơi sông chảy ra biển. |
| cửa sông | Chỗ một con sông chảy ra biển hay chảy vào một con sông lớn hơn. |
| cửa sông | Chỗ sông nọ chảy vào sông kia. |
Bộ hạ Long vương đi theo con đường sóng ngầm lọt vào cửa sông thì thấy Dã Tràng đang cầm ngọc khoắng vào nước. |
| Sẵn vàng bạc , họ đưa ra xây dựng nhà cửa rất nguy nga ở bên cửa sông. |
| bùi ngùi và buồn vô hạn... Tất cả như vụt đứng dậỷ Vụt ào ra , ôi , kỷ niệm... Và đậm đà là bóng dáng Như Anh , hôm qua , hôm qua , đứng gõ cửa thật nhẹ... Vụt ào ra , như cửa sông , thời sinh viên say mê , hồ hởi... Giật mình , sờ lên vai áo , cổ áo. |
| Tôi không dám nói rằng các chi tiết trong văn Nguyễn Minh Châu hôm nay đã đạt đến mức thần tình , nhưng đúng là trong cửa sông và Dấu chân người lính , Người đàn bà trên chuyến tàu tốc hành và Bến quê có không biết bao nhiêu chi tiết lặt vặt như vâỵ. |
Riêng Kỷ niệm hạm tàu , viết sau chuyến đi với hải quân ở Vĩnh Linh sẽ được đẩy tới , để cùng với kinh nghiệm mà Nguyễn Minh Châu đã có ở đồng bằng Bắc bộ , làm nên tiểu thuyết cửa sông. |
| Theo các đồng nghiệp ở Văn nghệ quân đội cũ kể lại , thì ban đầu cửa sông chỉ là một thiên truyện trên ba chục trang gì đó. |
* Từ tham khảo:
- cửa thế sân quyền
- cửa thiền
- cửa tía lầu son
- cửa tò vò
- cửa trời
- cửa từ bi