Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cửa quyết
Nh. Cửa khuyết.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
cửa quyết
Nh. Cửa khuyết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
cửa rộng lầu cao
-
cửa sài
-
cửa sổ
-
cửa sổ ngựa qua
-
cửa sông
-
cửa tay
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong mùa lũ , dòng chảy rất mạnh ở các c
cửa quyết
định đến việc thoát nước cho thủy vực , nhưng cũng gây ra biến đổi địa hình đáy và hình dáng các cửa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cửa quyết
* Từ tham khảo:
- cửa rộng lầu cao
- cửa sài
- cửa sổ
- cửa sổ ngựa qua
- cửa sông
- cửa tay