| cửa quyền | dt. Nhà quan, nhà quyền-thế. |
| cửa quyền | I. dt. Nơi ở hoặc làm việc của các bậc quan lại có quyền thế mà người dân phải đến xin xỏ, cầu cạnh, thời phong kiến. II. tt.Có thái độ trịch thượng, giải quyết công việc theo kiểu bề trên đối với người có việc cần đến: thái độ cửa quyền o làm việc theo lối cửa quyền. |
| cửa quyền | dt Nhà người có quyền thế thời trước: Lui tới chốn cửa quyền. tt 1. Có vẻ trịch thượng: Giọng cửa quyền 2. Kiêu kì, làm cao: Đồng tiền nó bé, nó hay cửa quyền (cd). |
| cửa quyền | dt. Nhà, nơi có quyền thế, quyền-môn. |
| cửa quyền | I. d. Nhà có thế lực trong thời phong kiến (cũ). II. t. 1. Có thói kiêu kỳ, hay làm cao: Hạt tiêu nó bé nó cay, Đồng tiền nó bé nó hay cửa quyền (cd). 2. Tự cho mình là có quyền thế nên có thái độ trịch thượng: Nói giọng cửa quyền. |
| cửa quyền | Nhà có quyền thế như nhà quan to: Bắc bậc cửa quyền. |
| Cậu ấy gặp nhiều cơ may quá ! Bọn hào lý cửa quyền lộng hành thời nào chẳng vậy. |
| Sau Hội nghị nếu chúng ta xây dựng được một nền văn hoá phát triển , đưa văn hoá tương xứng với chính trị và kinh tế , tạo ra hệ giá trị con người Việt Nam phù hợp với thời kỳ mới , thì sẽ góp phấn lớn cho việc "chữa trị" được những "căn bệnh" của cán bộ , như Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng đã chỉ ra là vô cảm , vô trách nhiệm , mất dân chủ , tham nhũng , cửa quyền. |
| Việc chậm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất , chậm cấp giấy phép xây dựng , cộng với tệ quan liêu , ccửa quyềncủa nhiều cán bộ công chức trong bộ máy Nhà nước là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến việc người dân , doanh nghiệp vi phạm pháp luật về xây dựng , một vấn nạn mà nhiều năm chưa thể ngăn chặn. |
| Công tác củng cố chính quyền luôn được các cấp ủy thường xuyên quan tâm chỉ đạo củng cố , kiện toàn và có nhiều chuyển biến tích cực , hiệu lực , hiệu quả quản lý Nhà nước được nâng cao ; hoàn thành các chỉ tiêu trên giao , kinh tế xã hội có nhiều tiến bộ ; có nhiều biện pháp trong cải tiến lề lối làm việc , quản lý và điều hành bộ máy hành chính hoạt động ngày một hiệu quả , góp phần ngăn ngừa và phòng chống các biểu hiện quan liêu , ccửa quyền, hách dịch , tham nhũng , lãng phí và các biểu hiện tiêu cực khác của cán bộ , công chức ; ứng dụng khoa học và công nghệ , nhất là công nghệ thông tin trong phục vụ lãnh đạo , quản lý , điều hành góp phần nâng cao chất lượng , hiệu quả hoạt động của các tổ chức trong hệ thống chính trị. |
| Phó Thống đốc ngân hàng Nhà nước Đào Minh Tú : "Chữ tín có thể thay thế rất nhiều thế chấp" Qua 11 tham luận , ý kiến đóng góp , kiến nghị về chương trình kết nối ngân hàng doanh nghiệp , mừng là qua chương trình , doanh nghiệp đánh giá khách quan ngân hàng không phải ccửa quyền, khó khăn như trước đây , coi quan hệ này là cộng sinh , bình đẳng , hai bên cùng có lợi. |
| Nghị quyết Trung ương 4 khóa XII đã chỉ ra rằng công tác xây dựng Đảng còn không ít hạn chế , khuyết điểm ; nội dung sinh hoạt đảng ở nhiều nơi còn đơn điệu , hình thức , hiệu quả chưa cao ; năng lực lãnh đạo , sức chiến đấu của không ít tổ chức đảng còn thấp , thậm chí có nơi mất sức chiến đấu ; công tác tổ chức , cán bộ và quản lý cán bộ , đảng viên còn yếu kém ; nhiều cán bộ , đảng viên , trong đó có người đứng đầu chưa thể hiện tính tiền phong , gương mẫu ; còn biểu hiện quan liêu , ccửa quyền, chưa thực sự sâu sát thực tế , cơ sở ; tự phê bình và phê bình nhiều nơi mang tính hình thức ; vẫn còn tình trạng nể nang , né tránh , ngại va chạm ; một số cán bộ , đảng viên thiếu tự giác nhận khuyết điểm và trách nhiệm của mình trong công việc được giao Kiên quyết xử nghiêm hành vi lợi dụng vị trí công tác để trục lợi Để góp phần giữ vững và nâng cao bản lĩnh chính trị cho đội ngũ cán bộ , đảng viên , phòng chống tự diễn biến , tự chuyển hóa trong CAND , công tác kiểm tra , giám sát , kỷ luật đảng cần tập trung thực hiện tốt một số giải pháp cơ bản : Một là , t iếp tục tạo sự chuyển biến mạnh mẽ trong nhận thức của các cấp ủy , tổ chức đảng , ủy ban kiểm tra các cấp , trước hết là người đứng đầu cấp ủy về công tác kiểm tra , giám sát , kỷ luật của Đảng. |
* Từ tham khảo:
- cửa rả
- cửa rộng lầu cao
- cửa sài
- cửa sổ
- cửa sổ ngựa qua
- cửa sông